gửi bởi viethung » T.Bảy 03 Tháng 5, 2008 9:04 pm
Một số Phím Tắt thường sử dụng trong MICROSOFT WORD
Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản
Ctrl + N : mở mới một văn bản
Ctrl + O : mở một văn bản đã lưu trong máy
Ctrl + S : Lưu tài liệu
Ctrl + C : sao chép văn bản
Ctrl + X :cắt nội dung đang chọn
Ctrl + V :dán văn bản
Ctrl + F :bật hộp thoại tìm kiếm
Ctrl + H :bật hộp thoại thay thế
Ctrl + P :Bật hộp thoại in ấn
Ctrl + Z :huỷ bỏ thao tác vừa chọn (giống Undo)
Ctrl + Y : phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z
Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4 đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word
Định dạng
Ctrl + B : Định dạng in đậm
Ctrl + I : Định dạng in nghiêng.
Ctrl + U : Định dạng gạch chân
Ctrl + D : Mở hộp thoại định dạng font chữ
Canh lề đoạn văn bản:
Ctrl + E : Căn giữa
Ctrl + J : Căn đều 2 bên đoạn văn bản
Ctrl + L : Căn trái
Ctrl + R : Căn phải
Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới.
Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên. (Ví dụ m2)
Ctrl + = Tạo chỉ số dưới. Ví dụ (H2O)
Di chuyển
Ctrl + Home : Về đầu văn bản
Ctrl + End : Về vị trí cuối cùng trong văn bản
Ctrl + Shift + Home: Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.
Ctrl + Shift + End : Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản
Sao chép định dạng
Ctrl + Shift + C : Sao chép định dạng
Ctrl + Shift + V : Dán định định dạng đã sao chép
Menu & Toolbars.
Tab : di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo
Shift + Tab : di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước
Ctrl + Tab : di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại
Shift + Tab : di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại
Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó
Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ
Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ
ESC Huỷ bỏ thao tác chọn
Các phím F:
F1 trợ giúp
F2 di chuyển văn bản hoặc hình ảnh.
F3 chèn chữ tự động
F4 lặp lại hành động gần nhất
F5 thực hiện lệnh Goto
F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp
F7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả
F8 mở rộng vùng chọn
F9 cập nhật cho những trường đang chọn
F10 kích hoạt thanh thực đơn lệnh
F11 di chuyển đến trường kế tiếp
F12 thực hiện lệnh lưu với tên khác
Kết hợp Shift + các phím F:
Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng
Shift + F2 sao chép nhanh văn bản
Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa - thường
Shift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, Goto
Shift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản
Shift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước
Shift + F7 thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa
Shift + F8 rút gọn vùng chọn
Shift + F9 chuyển đổi qua lại giữa đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.
Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh
Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước.
Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu
Kết hợp Ctrl + các phím F:
Ctrl + F2 thực hiện lệnh xem trước khi in
Ctrl + F4 đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).
Ctrl + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.
Ctrl + F7 thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.
Ctrl + F8 thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.
Ctrl + F10 phóng to cửa sổ văn bản.
Ctrl + F12 thực hiện lệnh mở văn bản
Kết hợp Alt + các phím F
Alt + F1 di chuyển đến trường kế tiếp.
Alt + F4 thoát khỏi Ms Word.
Alt + F5 phục hồi kích cỡ cửa sổ.
Alt + F7 tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.
Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word.